Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンサートに
行
ゆ
ければ、
彼
かれ
は
喜
よろこ
ぶだろう。
Nếu anh ấy có thể đến buổi hòa nhạc, anh ấy sẽ rất vui.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
コンサート
buổi hòa nhạc
行ける
いける
giỏi; tốt
彼
かれ
anh ấy
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
喜
Hỉ
vui mừng