Dịch nghĩa:

Mặt trước của đồng xu có hình một vận động viên ném lao.

Hán tự:

Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Thương giáo; mác; lao
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thủ tay
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn