Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ケーブルカーを
利用
りよう
する
学生
がくせい
もいる。
Có sinh viên sử dụng xe cáp treo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ケーブルカー
đường cáp treo; xe cáp
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
学生
がくせい
sinh viên
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống