Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ケーキはお
好
す
きですか」「はい、
好
す
きです」
"Bạn có thích bánh ngọt không?" "Vâng, tôi thích."
Từ vựng:
ケーキ
bánh ngọt
好き
すき
thích; yêu thích
はい
vâng; đúng vậy
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó