Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ケーキが
膨
ふく
らまなかったらどうするの?
Nếu chiếc bánh không nở thì sao?
Từ vựng:
ケーキ
bánh ngọt
膨らむ
ふくらむ
mở rộng; phồng lên; lớn lên
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
膨
Bành
phồng lên; béo lên; dày