Dịch nghĩa:
ケビンはいなかの叔母の手で育てられた。
Kevin được nuôi dưỡng bởi người dì ở vùng nông thôn.
Từ vựng:
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
手
Thủ
tay
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc