Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クラスメイトの
何
なん
人
にん
かが
私
わたし
が
彼
かれ
にチョコレートをあげるのを
見
み
た。
Một số bạn cùng lớp đã thấy tôi đưa sô-cô-la cho anh ấy.
Ngữ pháp:
N を あげる (N wo ageru)
Để đưa cái gì đó cho ai; 'tặng', 'đề nghị', 'trình bày'.
JLPT N4
Từ vựng:
クラスメイト
bạn cùng lớp
何人
なんにん
bao nhiêu người; một số người
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
チョコレート
sô cô la
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
何
Hà
gì
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy