Dịch nghĩa:
クモは常に立体的に蜘蛛の巣を張ります。
Nhện luôn dệt mạng nhện theo cách ba chiều.
Hán tự:
常
Thường
thông thường
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
蜘
Tri
nhện
蛛
Chu
nhện
巣
Sáo
tổ; tổ chim; tổ ong; mạng nhện; hang ổ
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)