Dịch nghĩa:

Người Hy Lạp đã tạo ra các mô hình lý thuyết của hình học.

Hán tự:

Nhân người
Ki bao nhiêu; một vài
Học học; khoa học
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị