Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ギターは
弾
はじ
きますが、
歌
うた
は
歌
うた
いません。
Tôi chơi đàn guitar nhưng không hát.
Từ vựng:
ギター
đàn guitar
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
歌
Ca
bài hát; hát