Dịch nghĩa:

Cáo là loài động vật hoang dã và rất dè chừng.

Hán tự:

đồng bằng; cánh đồng
Sinh sinh; cuộc sống
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Giới giới răn
Tâm trái tim; tâm trí
mạnh mẽ
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề