Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ガラスの
家
いえ
に
住
す
む
人
ひと
は
石
いし
を
投
な
げるべきではない。
Người ở nhà kính không nên ném đá.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
住む
すむ
sống; cư trú
人
ひと
người; ai đó
石
いし
đá; sỏi
投げる
なげる
ném; quăng; tung; liệng; vứt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
住
Trụ
cư trú; sống
人
Nhân
người
石
Thạch
đá
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ