Dịch nghĩa:

Thay rèm mới khiến căn phòng trông khác hẳn.

Hán tự:

Thế trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Vi khác biệt; khác
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy