Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オペラの
好
す
きな
若者
わかもの
は
少
すく
ないだろう。
Có lẽ ít người trẻ thích opera.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
オペラ
opera
好き
すき
thích; yêu thích
若者
わかもの
người trẻ
少ない
すくない
ít; hiếm
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
少
Thiếu
ít