Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
エミはお
母
かあ
さんにドレスを
作
つく
ってもらった。
Emi đã nhờ mẹ may cho mình một chiếc váy.
Từ vựng:
お母さん
おかあさん
mẹ; má
ドレス
váy
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị