Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウサギはビーバーやリスと
同族
どうぞく
です。
Thỏ thuộc cùng họ với hải ly và sóc.
Từ vựng:
兎
うさぎ
thỏ
ビーバー
hải ly
栗鼠
りす
sóc (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Sciuridae)
同族
どうぞく
cùng gia đình (chủng tộc, bộ tộc)
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
族
Tộc
bộ lạc; gia đình