同族 [Đồng Tộc]
どうぞく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cùng gia đình (chủng tộc, bộ tộc)
JP: ウサギはビーバーやリスと同族です。
VI: Thỏ thuộc cùng họ với hải ly và sóc.