Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウクライナといえばチェルノブイリくらいしか
知
し
らないな。あ、ブブカもウクライナだっけ?
Nói đến Ukraine, tôi chỉ biết Chernobyl thôi. À, Bubka cũng là người Ukraine phải không?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
~っけ? (〜kke?)
Dùng để diễn tả rằng ai đó đang cố gắng nhớ lại thông tin nào đó.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
チェルノブイリ
Chernobyl
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ