Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
イメージどおり、
三十路
みそじ
くらいの
人
ひと
だったよ。
Đúng như hình dung, người đó khoảng ba mươi tuổi.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
イメージ
hình ảnh (trong tâm trí); ấn tượng
三十路
みそじ
tuổi ba mươi; độ tuổi ba mươi
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
三
Tam
ba
十
Thập
mười
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
人
Nhân
người