Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アンネはナチスに
捕
つか
まるのを
恐
おそ
れながら
暮
く
らした。
Anne đã sống trong sợ hãi bị bắt bởi phát xít.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
ナチス
Đảng Quốc xã
捕まる
つかまる
bị bắt; bị bắt giữ
恐れる
おそれる
sợ; lo sợ
暮らす
くらす
sống; xoay sở
Hán tự:
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
恐
Khủng
sợ hãi
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian