Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アラビア
語
ご
は
右
みぎ
から
左
ひだり
に
読
よ
まなければならない。
Tiếng Ả Rập phải được đọc từ phải sang trái.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
語
ご
từ; thuật ngữ
右
みぎ
phải; bên phải
左
ひだり
trái; bên trái
読む
よむ
đọc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
右
Hữu
phải
左
Tả
trái
読
Độc
đọc