Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アインシュタインが
死
し
んでからほぼ
四十年
よんじゅうねん
になる。
Einstein đã qua đời gần bốn mươi năm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
40
bốn mươi
年
ねん
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
死
Tử
chết
四
Tứ
bốn
十
Thập
mười
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm