Dịch nghĩa:
わたしは妹の宿題を見てあげました。
Tôi đã giúp em gái làm bài tập về nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
妹
Muội
em gái
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy