Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしがあなたと
同
おな
じくらい
頭
あたま
が
切
き
れるといいんだけどなあ。
Ước gì tôi thông minh bằng bạn.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
頭
あたま
đầu
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
切
Thiết
cắt; sắc bén