Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わざわざ
電話
でんわ
をかけてくださらなくてけっこうです。
Bạn không cần phải gọi điện cho tôi.
Từ vựng:
態々
わざわざ
đặc biệt; nhất là; mất công (làm); đi đến công việc (làm); đi ra khỏi đường (để làm)
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
下さる
くださる
cho; ban tặng
結構
けっこう
tuyệt vời
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện