Dịch nghĩa:
りんごの木が年老いて新しい木が植えられました。
Cây táo già cỗi đã được thay thế bằng cây mới.
Từ vựng:
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
新
Tân
mới
植
Thực
trồng