Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よくもそんな
白々
しらじら
しい
嘘
うそ
がつけるな。
Sao mày có thể nói dối trắng trợn như vậy.
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
そんな
như vậy; loại đó
白々しい
しらじらしい
trơ trẽn (ví dụ: nói dối); rõ ràng; hiển nhiên (không chân thành); giả dối
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
Hán tự:
白
Bạch
trắng
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật