Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やつれの
跡
あと
があるかどうか
彼
かれ
の
顔
かお
をじっと
見
み
た。
Tôi đã chăm chú nhìn khuôn mặt anh ấy để xem có dấu hiệu tiều tụy không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
窶れ
やつれ
gầy gò; hốc hác
跡
あと
dấu vết; dấu chân; dấu hiệu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
彼
かれ
anh ấy
顔
かお
khuôn mặt
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy