Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やっと
家
いえ
を
買
か
えるくらいになったよ。
Cuối cùng tôi cũng có đủ tiền để mua một căn nhà.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
漸と
やっと
cuối cùng; rốt cuộc
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
買
Mãi
mua