Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
食
た
べないと
体力
たいりょく
が
付
つ
きませんよ。
Bạn phải ăn nhiều hơn để có sức khỏe.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
食べる
たべる
ăn
体力
たいりょく
sức mạnh thể chất; sức bền; sức chịu đựng
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm