Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
10歳
じゅっさい
若
わか
ければ、あなたはなにをしますか。
Nếu bạn trẻ hơn 10 tuổi, bạn sẽ làm gì?
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
若い
わかい
trẻ
為る
する
làm
Hán tự:
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
若
Nhược
trẻ; nếu