Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
気
き
がかわったら、
知
し
らせてください。
Nếu bạn thay đổi ý kiến, xin vui lòng thông báo cho tôi.
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
知る
しる
biết; nhận thức
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
知
Tri
biết; trí tuệ