Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
失敗
しっぱい
したら、あなたはどうしますか。
Nếu bạn thất bại, bạn sẽ làm gì?
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược