Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もしひまがあれば、
彼
かれ
は
来
く
るでしょう。
Nếu có thời gian rảnh, anh ấy sẽ đến.
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
彼
かれ
anh ấy
来る
くる
đến
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành