Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もしだめでも、いつでも
彼
かれ
に
援助
えんじょ
を
求
もと
めればよい。
Dù có thất bại, bạn luôn có thể nhờ cậy vào anh ấy.
Ngữ pháp:
もし~ても (moshi ~ temo)
Diễn tả một tình huống hoặc giả định giả định với sắc thái 'dù cho'.
JLPT N3
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
彼
かれ
anh ấy
援助
えんじょ
hỗ trợ; viện trợ
求める
もとめる
muốn; mong muốn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu