Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうみなさんお
知
し
り
合
あ
いになられましたか。
Các bạn đã quen biết nhau hết chưa?
Từ vựng:
もう
đã; rồi
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
知り合い
しりあい
người quen
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1