Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうちょっと
早
はや
く
来
きた
るべきだったね。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
来る
きたる
sắp tới; tiếp theo
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
来
Lai
đến; trở thành