Dịch nghĩa:

Người đưa thư sắp tới rồi.

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Lai đến; trở thành