Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうあいつに
任
まか
せとけばいいんじゃないか?
Cứ để mặc anh ấy làm đi, có sao đâu.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
任せる
まかせる
giao phó; ủy thác
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm