Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
むかしむかし、この
村
むら
におじいさんがいました。
Ngày xửa ngày xưa, trong làng này có một ông lão.
Từ vựng:
昔々
むかしむかし
ngày xửa ngày xưa
此の
この
này
村
むら
làng
爺
じじ
ông già
Hán tự:
村
Thôn
làng; thị trấn