Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんな
素早
すばや
くて、ついていけなかったよ。
Mọi người di chuyển nhanh quá, tôi không theo kịp.
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
素早い
すばやい
nhanh nhẹn; lanh lợi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
早
Tảo
sớm; nhanh