Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「みんなひと
休
やす
みしようぜ」とジョンは
言
い
った。
"Mọi người nghỉ ngơi một chút đi," John nói.
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
一休み
ひとやすみ
nghỉ ngơi; giải lao
為る
する
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
言
Ngôn
nói; từ