Dịch nghĩa:
ますます多くの人々が援助を申し出た。
Càng ngày càng nhiều người đề nghị giúp đỡ.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài