Dịch nghĩa:

Phải tiết kiệm một ít để chuẩn bị cho những tình huống bất ngờ.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Trữ tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu