Dịch nghĩa:
まさかのときには貯蓄に頼ればよい。
Trong trường hợp bất ngờ, bạn có thể dựa vào tiền tiết kiệm.
Từ vựng:
Hán tự:
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
蓄
Súc
tích lũy; nuôi; tích trữ; lưu trữ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu