Dịch nghĩa:

Tôi không ngờ tuyết lại rơi nhiều như thế, từ sáng đã bận rộn quét tuyết và làm đủ thứ.

Hán tự:

Tuyết tuyết
Tích tích lũy; chất đống
nghĩ
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên