Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほんとノートパソコンは
安
やす
くなったよなあ。
Thật sự là laptop đã rẻ đi nhiều.
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
ノートパソコン
máy tính xách tay
安い
やすい
rẻ; không đắt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình