Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぶどうは
好
す
きだけど、そんなにたくさんは
食
た
べられないよ。
Tôi thích nho nhưng không thể ăn quá nhiều.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
葡萄
ぶどう
nho; cây nho
好き
すき
thích; yêu thích
そんな
như vậy; loại đó
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
食
Thực
ăn; thực phẩm