Dịch nghĩa:
ひょっとしたら彼は道に迷ったのかもしれない。
Có thể anh ấy đã lạc đường.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng