Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ひとつ
食
た
べてみようと
思
おも
っていたのだが、
店
みせ
が
閉
し
まっていた。
Tôi định thử một cái nhưng cửa hàng đã đóng cửa.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
食べる
たべる
ăn
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
店
みせ
cửa hàng
閉まる
しまる
đóng
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
思
Tư
nghĩ
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
閉
Bế
đóng; đóng kín